Bộ 104 疒 nạch [2, 7] U+7594
疔
đinh![]()
dīng,
![]()
nè
♦ (Danh) Mụn đầu đinh. § Một thứ bệnh mới đầu mọc mụn con, nóng và rất ngứa, sau thành dắn chắc, rất đau. ◇Hồng Lâu Mộng
紅樓夢:
Ngã yêu cáo tố nhất cá nhân, tựu trường nhất cá đinh, nhật hậu bất đắc hảo tử 我要告訴一個人,
就長一個疔,
日後不得好死 (Đệ nhị thập thất hồi) Tôi mà mách chuyện với một người nào, thì sẽ lên đinh, ngày sau sẽ chết chẳng lành.