Bộ 109 目 mục [8, 13] U+776A
Show stroke order dịch, cao
 yì,  gāo,  hào,  zé
♦ (Động) Rình, dòm, nom, trinh thám.
♦ Một âm là cao. (Danh) § Xem cao hoàn .
♦ (Hình) Cao lớn. § Cũng như cao .
1. [睪丸] cao hoàn







§