Bộ 109 目 mục [8, 13] U+776C
睬
thải![]()
cǎi
♦ (Động) Để ý đến, ngó ngàng. ◎Như:
thu thải 偢睬 thăm hỏi. ◇Tam quốc diễn nghĩa
三國演義:
Thời Vân Trường tại trắc, Khổng Minh toàn nhiên bất thải 時雲長在側,
孔明全然不睬 (Đệ tứ thập cửu hồi) Lúc đó Vân Trường ở bên, Khổng Minh không hề hỏi đến.
♦ (Động) Hiểu rõ.