Bộ 109 目 mục [9, 14] U+7779
30585.gif
Show stroke order đổ
 dǔ
♦ (Động) Thấy. ◎Như: hữu mục cộng đổ có mắt cùng thấy, ai cũng thấy rõ, đổ vật tư nhân thấy vật nhớ người. ◇Trang Tử : Thủy ngô phất tín, kim ngã đổ tử chi nan cùng dã, ngô phi chí ư tử chi môn, tắc đãi hĩ , , , (Thu thủy ) Thoạt đầu tôi không tin, nay thấy cái khôn cùng của thầy, tôi không đến cửa thầy, thì thật nguy.
1. [窣睹波] tốt đổ ba







§