Bộ 109 目 mục [10, 15] U+778D
Show stroke order tẩu
 sǒu
♦ (Danh) Người mù. ◇Thi Kinh : Đà cổ bồng bồng, Mông tẩu tấu công , (Đại nhã , Linh đài ) Tiếng trống bằng da kì đà thùng thùng, Người mù đang tấu khúc.
♦ (Hình) Mù, mắt không có con ngươi.







§