Your browser does not support the audio tag HTML5.
Bộ 109 目 mục [11, 16] U+779F
瞟
phiếu
piǎo,
piào,
piāo
♦ (Động) Liếc. ◎Như:
tha phiếu liễu ngã nhất phiếu
他
瞟
了
我
一
眼
anh ta liếc tôi một cái.
§