Bộ 109 目 mục [14, 19] U+77C7
Show stroke order mông
 méng
♦ (Danh) Người mù lòa (có con ngươi mà không nhìn thấy). ◇Thi Kinh : Đà cổ bồng bồng, Mông tẩu tấu công , (Đại nhã , Linh đài ) Tiếng trống bằng da kì đà thùng thùng, Người mù đang tấu khúc.
♦ (Danh) Chỉ viên quan về âm nhạc. § Ngày xưa dùng người mù làm nhạc quan.
♦ (Hình) Hôn ám, mờ tối. ◇Hoài Nam Tử : Minh kính chi thủy hạ hình, mông nhiên vị kiến hình dong , (Tu vụ ) Gương sáng vừa mới lấy khỏi khuôn, mù mờ chưa soi rõ hình mạo.
♦ (Hình) U mê, ngu dốt. ◇Vương Sung : Nhân vị học vấn viết mông. Mông giả, trúc mộc chi loại dã . , (Luận hành , Lượng tri ).
♦ (Động) Lừa dối. ◎Như: biệt mông nhân đừng lừa dối người ta.
♦ (Động) Đoán sai, đoán bừa. ◎Như: ngã năng đắc tưởng thị mông thượng đích .
♦ (Động) Xây xẩm.







§