Bộ 111 矢 thỉ [8, 13] U+77EE
矮
ải, nụy![]()
ǎi
♦ (Hình) Lùn (thân hình). ◎Như:
Bạch Tuyết công chủ hòa thất cá tiểu ải nhân 白雪公主和七個小矮人 công chúa Bạch Tuyết và bảy chú lùn.
♦ (Hình) Thấp, không cao. ◎Như:
ải thụ 矮樹 cây thấp,
ải đắng 矮凳 ghế thấp.
♦ (Hình) Hèn, kém. ◇Lão Xá
老舍:
Khoái thất thập liễu, việt hoạt việt ải 快七十了,
越活越矮 (Tứ thế đồng đường
四世同堂, Tam ngũ
三五) Sắp bảy mươi rồi, càng sống càng hèn hạ.
♦ § Ghi chú: Ta quen đọc là
nụy.