Bộ 111 矢 thỉ [12, 17] U+77EF
30703.svg
Show stroke order kiểu
 jiǎo,  jiāo
♦ (Động) Uốn nắn cho thẳng. ◇Hán Thư : Kim thiên hạ đoán giáp ma kiếm, kiểu tiễn khống huyền , (Nghiêm An truyện ) Nay thiên hạ rèn áo giáp mài gươm, uốn thẳng mũi tên giương cung.
♦ (Động) Sửa chữa. ◎Như: kiểu chính sửa cho đúng lại. ◇Hán Thư : Dân di nọa đãi, (...) tương hà dĩ kiểu chi? , (...) (Thành đế kỉ ) Dân càng biếng nhác, (...) làm sao sửa đổi họ?
♦ (Động) Làm giả, làm ra vẻ, giả trá. ◇Sử Kí : Nãi độ Giang kiểu Trần Vương mệnh (Hạng Vũ bổn kỉ ) Bèn vượt sông Giang, làm giả chiếu Trần Vương.
♦ (Động) Ngẩng lên, giương cao, cất lên. § Thông kiểu . ◇Đào Uyên Minh : Sách phù lão dĩ lưu khế, thì kiểu thủ nhi hà quan , (Quy khứ lai từ ) Chống gậy để nghỉ ngơi, có lúc ngửng đầu nhìn ra xa.
♦ (Động) Làm ngược lại, làm nghịch.
♦ (Hình) Khỏe mạnh, mạnh mẽ.
♦ (Danh) Họ Kiểu.
1. [匡矯] khuông kiểu