Bộ 112 石 thạch [7, 12] U+786C
30828.svg
Show stroke order ngạnh
 yìng,  gěng
♦ (Hình) Cứng, dắn. § Đối lại với nhuyễn mềm. ◎Như: giá khối thiết ngận ngạnh miếng sắt này rất cứng.
♦ (Hình) Cứng cỏi, cương kiện. ◎Như: cương ngạnh cứng cỏi, ngạnh hán người đàn ông kiên cường. ◇Thủy hử truyện : Vũ Tùng thị cá ngạnh tâm trực hán, khước bất kiến quái , (Đệ nhị thập tứ hồi) Võ Tòng là người có tấm lòng cương trực, nên không thấy gì là lạ cả.
♦ (Hình) Bướng bỉnh, ương ngạnh.
♦ (Hình) Không lưu loát, thiếu tự nhiên, trúc trắc. ◎Như: sanh ngạnh không lưu loát. ◇Hồng Lâu Mộng : Xảo đích khước hảo, bất lộ đôi thế sanh ngạnh , (Đệ tam thập bát hồi) Hay ở chỗ là không ra vẻ rườm rà trúc trắc.
♦ (Hình) Tốt, giỏi, luyện. ◎Như: ngạnh hóa hàng tốt, ngạnh thủ người giỏi, tay cừ, ngạnh bổn lĩnh bản lĩnh vững vàng.
♦ (Phó) Miễn cưỡng, gượng, ép.
1. [剛硬] cương ngạnh