Bộ 112 石 thạch [8, 13] U+78B0
30896.svg
Show stroke order bính
 pèng
♦ (Động) Va, chạm, đụng, cụng, chọi. ◎Như: tương bính đụng nhau, bính bôi cụng li, kê đản bính thạch đầu trứng chọi với đá. ◇Lỗ Tấn : Bị nhân thu trụ hoàng biện tử, tại bích thượng bính liễu tứ ngũ cá hưởng đầu , (A Q chánh truyện Q) Bị người ta nắm lấy cái đuôi sam vàng dúi đầu vào tường thình thình bốn năm cái.
♦ (Động) Gặp (bất ngờ). ◎Như: bính kiến gặp mặt. ◇Cù Hựu : Nhất thiên hốt nhiên tại lộ thượng bính đáo tha (Tu Văn xá nhân truyện ) Một hôm bất chợt gặp ông ta ở trên đường.
♦ (Động) Thử. ◎Như: bính cơ hội thử cơ hội, bính vận khí cầu may.
♦ (Động) Gây ra, rước lấy. ◇Hồng Lâu Mộng : Hà khổ nhĩ môn tiên lai bính tại giá đinh tử thượng (Đệ ngũ thập ngũ hồi) Tội gì các người lại đến trước sinh chuyện với cái đinh ấy.
♦ (Động) Xúc phạm.
1. [碰杯] bính bôi