Bộ 112 石 thạch [10, 15] U+78CA
30922.svg
Show stroke order lỗi
 lěi
♦ (Hình) Nhiều đá chồng chất. ◇Khuất Nguyên : Thải tam tú hề ư san gian, Thạch lỗi lỗi hề cát mạn mạn , (Cửu ca , San quỷ ) Hái cỏ chi hề trong khoảng núi, Đá chồng chất hề dây sắn tràn lan.
♦ (Hình) Cao lớn. ◇Hàn Dũ : Long lâu kiệt các lỗi ngôi cao (Kí mộng ) Lầu gác lớn cao ngất.
♦ (Tính, phó) § Xem lỗi lỗi .
♦ (Hình) § Xem lỗi lạc .
♦ (Hình) § Xem lỗi lỗi lạc lạc .
1. [塊磊] khối lỗi 2. [磊落] lỗi lạc 3. [磊磊] lỗi lỗi 4. [磊磊落落] lỗi lỗi lạc lạc