Bộ 113 示 thị [5, 9] U+795B
Show stroke order khư
 qū
♦ (Động) Trừ đi, đuổi đi, tiêu trừ. ◎Như: khư đàm làm tan đờm (thuốc), khư trừ mê tín bài trừ mê tín.
♦ (Động) Nâng, vén, giơ lên. § Thông khư . ◇Hậu Hán Thư : Trương phụng cái, kiến hoa kì, khư phủ duy , , (Ban Bưu truyện thượng ) Giương lọng phượng, dựng cờ hoa, giơ cao lễ phục màn trướng.







§