Bộ 115 禾 hòa [10, 15] U+7A37
31287.svg
Show stroke order tắc
 jì,  zè
♦ (Danh) (1) Lúa tễ, còn gọi là tiểu mễ . (2) Lúa nếp có hai loại, loại có nhựa dính gọi là thử , loại không dính gọi là tắc . (3) Cao lương.
♦ (Danh) Thần lúa. § Ngày xưa cho rằng lúa tắc quý nhất trong trăm giống lúa, cho nên gọi thần lúa là tắc. ◎Như: xã tắc , là thần đất, tắc là thần lúa. § Sau xã tắc phiếm chỉ quốc gia.
♦ (Danh) Chức quan coi về việc làm ruộng.
♦ (Danh) Họ Tắc.
♦ (Hình) Nhanh, mau. ◇Thi Kinh : Kí tề kí tắc, Kí khuông kí sắc , (Tiểu nhã , Sở tì ) (Người) đã tề chỉnh, đã nhanh nhẹn, Đã ngay thẳng, đã thận trọng trong việc cúng tế.
♦ (Động) Xế, xế bóng (mặt trời). § Thông trắc .
1. [社稷] xã tắc