Bộ 115 禾 hòa [10, 15] U+7A3B
31291.svg
Show stroke order đạo
 dào
♦ (Danh) Lúa gié. § Một thứ lúa ưa cấy ruộng có nước, một năm chín hai mùa. ◇Nguyễn Du : Sổ huề thuật đạo kê đồn ngoại (Nhiếp Khẩu đạo trung ) Vài thửa lúa gié còn thêm gà lợn.