Bộ 115 禾 hòa [13, 18] U+7A62
31330.svg
Show stroke order uế
 huì
♦ (Danh) Cỏ xấu, cỏ dại. ◇Đào Uyên Minh : Thần hưng lí hoang uế, Đái nguyệt hà sừ quy , (Quy điền viên cư ) Sớm dậy rẫy cỏ hoang, (Tối đi) dưới trăng vác cuốc về.
♦ (Danh) Sự nhơ bẩn, vật nhơ bẩn, vết xấu. ◎Như: tẩy uế rửa sạch những nhơ bẩn. ◇Pháp Hoa Kinh : Thanh tịnh vô hà uế (Thí dụ phẩm đệ tam ) Trong sạch không vết dơ.
♦ (Danh) Người gian ác, xấu xa. ◇Tư Mã Quang : Vị Hán gia trừ tàn khử uế (Xích bích chi chiến ) Vì nhà Hán trừ khử những kẻ tàn ác, xấu xa.
♦ (Hình) Dơ, bẩn, không sạch sẽ. ◎Như: ô uế nhơ bẩn, nhớp nhúa.
♦ (Hình) Xấu xa, xấu xí. ◎Như: uế ngữ lời nhơ nhuốc, tự tàm hình uế tự hổ thẹn vì hình thể xấu xí.
♦ (Hình) Phiền tạp, tạp loạn. ◇Hậu Hán Thư : Thiệm nhi bất uế, tường nhi hữu thể , (Ban Bưu truyện hạ ) Phong phú mà không tạp loạn, Rõ ràng mà có thể cách.
♦ (Động) Làm ô uế, bôi bẩn. ◇Thái Ung : Diện nhất đán bất tu sức, tắc trần cấu uế chi , (Nữ giới ) Mặt mày một ngày mà không chăm sóc, thì bụi bặm sẽ làm dơ bẩn.