Bộ 116 穴 huyệt [10, 15] U+7AAF
31407.svg
Show stroke order diêu
 yáo
♦ (Danh) Lò gốm, lò nung. ◎Như: chuyên diêu lò gạch, ngõa diêu lò sành, lò ngói.
♦ (Danh) Đồ sành, đồ sứ. ◎Như: ngự diêu đồ gốm dành cho vua dùng.
♦ (Danh) Hang để khai thác than đá. ◎Như: môi diêu hang mỏ than đá.
♦ (Danh) Tục gọi kĩ viện (nhà chứa) là diêu . ◎Như: cuống diêu tử kẻ đàng điếm chơi bời.