Bộ 117 立 lập [5, 10] U+7AD9
31449.svg
Show stroke order trạm
 zhàn,  zhān
♦ (Động) Đứng. ◎Như: trạm tại nhất phiến đại bình dã thượng đứng nơi đồng không mông quạnh. ◇Hồng Lâu Mộng : Nhị môn khẩu cai ban tiểu tư môn kiến liễu Bình Nhi xuất lai, đô trạm khởi lai , (Đệ tam thập cửu hồi) Bọn đầy tớ nhỏ giữ cửa ngoài, thấy Bình Nhi đến, đều đứng dậy.
♦ (Danh) Chỗ giữa đường tạm trú hoặc chỗ hoán chuyển giao thông. ◎Như: dịch trạm nhà trạm, lữ trạm quán trọ, xa trạm trạm xe.
♦ (Danh) Cơ quan tổ chức dùng để liên lạc, đơn vị nhỏ đặt ra cho một dịch vụ nào đó. ◎Như: gia du trạm trạm dầu xăng, y liệu trạm trạm y tế.
1. [地鐵站] địa thiết trạm 2. [台站] đài trạm 3. [加油站] gia du trạm 4. [國際太空站] quốc tế thái không trạm