Bộ 118 竹 trúc [8, 14] U+7B95
31637.svg
Show stroke order ki, cơ
 jī
♦ (Danh) Cái giần, cái nia, cái sàng. § Tục gọi là bá ki .
♦ (Danh) Cái sọt rác. ◎Như: bổn ki cái đồ hốt rác.
♦ (Danh) Sao Ki, một ngôi sao trong nhị thập bát tú. ◇Trang Tử : Phó duyệt kị ki vĩ, tỉ ư liệt tinh , (Đại tông sư ) Phó Duyệt (sau khi chết) cưỡi sao Cơ sao Vĩ, sánh với các vì tinh tú. § Vì thế nay gọi người chết là kị ki .
♦ (Danh) Họ Ki.
♦ (Động) Thu, lấy. ◇Sử Kí : Đầu hội ki liễm, dĩ cung quân phí , (Trương Nhĩ, Trần Dư truyện ) Theo đầu người mà thu thập, vơ vét để cung cấp quân phí.
♦ (Động) § Xem ki cứ .
♦ § Ta quen đọc là .
1. [箕踞] ki cứ 2. [箕裘] ki cừu