Bộ 118 竹 trúc [9, 15] U+7BC7
篇
thiên![]()
piān
♦ (Danh) Sách, thư tịch. ◇Thuyết văn giải tự
說文解字:
Thiên, thư dã 篇,
書也 (Trúc bộ
竹部). ◇Đoạn Ngọc Tài
段玉裁:
Chú: "Thư, trước dã, trước ư giản độc giả dã, diệc vị chi thiên. Cổ viết thiên, Hán nhân diệc viết quyển" 注: "
書,
箸也,
箸於簡牘者也,
亦謂之篇.
古曰篇,
漢人亦曰卷".
♦ (Danh) Văn chương đầu đuôi hoàn chỉnh. ◇Hàn Dũ
韓愈:
Thiếu tiểu thiệp thư sử, tảo năng chuế văn thiên 少小涉書史,
早能綴文篇 (Tống linh sư
送靈師) Thuở nhỏ đọc qua sử sách, đã sớm biết làm văn bài.
♦ (Danh) Luợng từ: bài, phần (đơn vị dùng cho thơ văn). ◎Như: sách Luận Ngữ
論語 có hai mươi
thiên. ◇Tam quốc chí
三國志:
Trứ thi, phú, luận, nghị, thùy lục thập thiên 著詩,
賦,
論,
議,
垂六十篇 (Vương Xán truyện
王粲傳) Trứ tác thơ, phú, luận, nghị, truyền lại sáu mươi bài.
1.
[全篇] toàn thiên