Bộ 118 竹 trúc [9, 15] U+7BC7
31687.svg
Show stroke order thiên
 piān
♦ (Danh) Sách, thư tịch. ◇Thuyết văn giải tự : Thiên, thư dã , (Trúc bộ ). ◇Đoạn Ngọc Tài : Chú: "Thư, trước dã, trước ư giản độc giả dã, diệc vị chi thiên. Cổ viết thiên, Hán nhân diệc viết quyển" : ", , , . , ".
♦ (Danh) Văn chương đầu đuôi hoàn chỉnh. ◇Hàn Dũ : Thiếu tiểu thiệp thư sử, tảo năng chuế văn thiên , (Tống linh sư ) Thuở nhỏ đọc qua sử sách, đã sớm biết làm văn bài.
♦ (Danh) Luợng từ: bài, phần (đơn vị dùng cho thơ văn). ◎Như: sách Luận Ngữ có hai mươi thiên. ◇Tam quốc chí : Trứ thi, phú, luận, nghị, thùy lục thập thiên , , , , (Vương Xán truyện ) Trứ tác thơ, phú, luận, nghị, truyền lại sáu mươi bài.
1. [全篇] toàn thiên