Bộ 118 竹 trúc [10, 16] U+7BE1
31713.svg
Show stroke order soán
 cuàn
♦ (Động) Đoạt lấy.
♦ (Động) Tiếm đoạt. § Chiếm đoạt ngôi vị, quyền lực... bằng thủ đoạn bất chính. ◎Như: soán vị tiếm đoạt ngôi vua. ◇Tam quốc diễn nghĩa : Thiên tử nãi tiên đế đích tử, sơ vô quá thất, hà đắc vọng nghị phế lập? nhữ dục vi soán nghịch da? , , , (Đệ tam hồi) Nhà vua là con cả đức tiên đế, xưa nay không chút lầm lỗi, sao nói càn bỏ người này lập người kia? Ngươi muốn soán nghịch chăng?
♦ (Động) Săn bắt. ◇Hậu Hán Thư : Hồng phi minh minh, dặc giả hà soán yên , (Dật dân truyện , Tự ) Chim hồng bay cao xa mù mịt, người đi săn làm sao bắt được.