Bộ 118 竹 trúc [11, 17] U+7BF3
31731.svg
Show stroke order tất
 bì
♦ (Danh) Vốn chỉ cành kinh làm rào, giậu. Sau phiếm chỉ nan tre, phên, ... để làm đồ vật. ◎Như: tất môn cửa phên (chỉ nhà nghèo), tất lộ xe đan bằng củi, bằng tre... § Tất môn cũng viết là .
♦ (Danh) Tất lật nhạc khí làm bằng ống tre, đầu bằng cỏ lau, tiếng nghe rất buồn thảm. § Cũng viết là .