Bộ 118 竹 trúc [13, 19] U+7C33
Show stroke order cán
 gǎn
♦ (Danh) Một loại tre nhỏ. Có thể dùng làm cán tên. ◇Đỗ Phủ : Khổ vân trực cán tận, Vô dĩ sung đề huề , (Thạch kham ).







§