Bộ 119 米 mễ [11, 17] U+7CDE
31966.svg
Show stroke order phẩn
 fèn
♦ (Danh) Phân, cứt. ◎Như: điểu phẩn cứt chim, ngưu phẩn cứt bò.
♦ (Danh) Vật đáng khinh. ◎Như: phần thổ rác rưởi, đất cát, vật vô giá trị. ◇Tô Thức : Dụng tài như phẩn thổ (Phương Sơn Tử truyện ) Tiêu tiền như rác.
♦ (Động) Bón. ◎Như: phẩn điền bón ruộng.
♦ (Động) Trừ bỏ. ◎Như: phẩn trừ trừ bỏ đi, quét dọn. ◇Liêu trai chí dị : Mệnh bộc phẩn trừ (San tiêu ) Sai đầy tớ quét dọn.