Bộ 119 米 mễ [14, 20] U+7CEF
Show stroke order nhu, nọa
 nuò
♦ (Danh) Lúa nếp, gạo nếp, dùng cất làm rượu được.
♦ § Ghi chú: âm nọa theo Khang Hi tự điển : nô thiết ngọa âm nọa .







§