Bộ 120 糸 mịch [5, 11] U+7D2C
紬
trừu![]()
chóu,
![]()
chōu
♦ (Danh) Sợi thô, đồ dệt thô.
♦ (Danh) Đồ dệt, chức phẩm. § Thông
trừu 綢.
♦ (Động) Kéo ra, gỡ. ◎Như:
trừu dịch 紬繹 gỡ kéo đầu mối ra.
♦ (Động) Chắp nhặt. ◇Tư Mã Trinh
司馬貞:
Trừu triệt cựu thư cố sự nhi thứ thuật chi 抽徹舊書故事而次述之 (Tác ẩn
索隱) Chắp nhặt hết các chuyện cũ sách xưa mà thuật lại theo thứ tự.