Bộ 120 糸 mịch [8, 14] U+7DA2
32162.svg
Show stroke order trù, thao
 chóu,  tāo,  diào
♦ (Danh) Các thứ dệt bằng tơ: vóc, lụa. ◎Như: trù đoạn lụa là.
♦ (Động) Chằng buộc, làm cho chắc chắn.
♦ (Động) Vấn vương, triền nhiễu, quấn quýt.
♦ (Hình) Đông đặc, dày đặc. § Thông trù . ◇Thi Kinh : Bỉ quân tử nữ, Trù trực như phát , (Tiểu nhã , Đô nhân sĩ ) Người con gái quyền quý kia, Tóc nàng thẳng và dày đặc.
♦ Một âm là thao. (Động) Cất, chứa.
1. [綢繆] trù mâu 2. [未雨綢繆] vị vũ trù mâu