Bộ 120 糸 mịch [8, 14] U+7DBA
32186.svg
Show stroke order khỉ, ỷ
 qǐ,  yǐ
♦ (Danh) Lụa có hoa văn, đường dệt xiên.
♦ (Danh) Họ Khỉ.
♦ (Hình) Xiên xẹo, ngoắt ngoéo. ◎Như: khỉ đạo đường ngoằn ngoèo, khỉ mạch lối xiên xẹo.
♦ (Hình) Tươi đẹp, hoa lệ. ◎Như: khỉ tình cái tình nẫu nà, khỉ ngữ lời nói thêu dệt.
♦ § Ghi chú: Ta quen đọc là .