Bộ 120 糸 mịch [8, 14] U+7DBB
32187.svg
Show stroke order trán
 zhàn
♦ (Động) Rách, sút đường may (ở áo quần). ◎Như: trán tuyến sứt chỉ.
♦ (Động) Xé, nứt ra, mở ra, hở. ◎Như: bì khai nhục trán trầy da rách thịt.
♦ (Động) Hé, nở (hoa cỏ). ◇Tô Triệt : Li biên cúc sơ trán Bên rào hoa cúc mới nở.
♦ (Động) Khâu vá. ◇Vương Duy : Trán y thu nhật lí, Tẩy bát cổ tùng gian , (Đồng thôi hưng tông tống viện công ).
♦ (Danh) Chỗ hở, chỗ rách. ◇Thủy hử truyện : Giá bổng dã sử đắc hảo liễu, chỉ thị hữu phá trán, doanh bất đắc chân hảo hán 使, , (Đệ nhị hồi) Đường roi đã hay lắm, nhưng còn có kẽ hở, chưa thực là trang hảo hán.
♦ (Hình) No, đầy. ◎Như: bão trán no phích, no đầy.
1. [破綻] phá trán