Bộ 120 糸 mịch [9, 15] U+7DD7
緗
tương缃
![]()
xiāng
♦ (Danh) Lụa vàng nhạt. § Ngày xưa hay dùng để đựng sách hay bao sách, nên gọi sách vở quý báu là
phiếu tương 縹緗 hay
kiêm tương 縑緗. ◇Quan Hán Khanh
關漢卿:
Độc tận phiếu tương vạn quyển thư 讀盡縹緗萬卷書 (Đậu nga oan
竇娥冤) Đọc hết sách quý cả vạn cuốn.
♦ (Hình) Vàng nhạt. ◇Nhạc phủ thi tập
樂府詩集:
Tương khỉ vi hạ quần, Tử khỉ vi thượng nhu 緗綺為下裙,
紫綺為上襦 (Mạch thượng tang
陌上桑) Lụa vàng nhạt làm váy, Lụa tía làm áo ngắn.