Bộ 120 糸 mịch [11, 17] U+7E47
繇
dao, do, chựu, lựu![]()
yáo,
![]()
yóu,
![]()
zhòu,
![]()
yāo
♦ (Hình) Tốt tươi. ◇Thư Kinh
書經:
Quyết thổ hắc phần, quyết thảo duy dao 厥土黑墳,
厥草惟繇 (Vũ cống
禹貢) Đất này đen và màu mỡ, cỏ này tươi tốt.
♦ (Danh) Lao dịch. § Thông
dao 徭. ◇Hán Thư
漢書:
Tỉnh dao phú 省繇賦 (Cảnh đế kỉ
景帝紀) Giảm bớt lao dịch thuế má.
♦ Một âm là
do. (Danh) § Thông
do 由. ◇Thủy hử truyện
水滸傳:
Hạ quan vấn liễu tình do, hợp hành thân bẩm Lão Kinh Lược tướng công tri đạo, phương cảm đoán khiển 下官問了情繇,
合行申稟老經略相公知道,
方敢斷遣 (Đệ tam hồi) Hạ quan cho hỏi nguyên cớ sự tình, xong sẽ bẩm lên tướng công Lão Kinh Lược, rồi mới dám xử.
♦ Lại một âm là
chựu. (Danh) Lời xem trong quẻ bói.
♦ § Ghi chú: Ta quen đọc là
lựu.