Bộ 120 糸 mịch [13, 19] U+7E6B
32363.svg
Show stroke order hệ
 xì,  jì
♦ (Động) Buộc, trói buộc. ◎Như: bị hệ bị bắt giam. ◇Thủy hử truyện : Hoán tiểu lâu la giáo bả mã khứ hệ tại lục dương thụ thượng (Đệ ngũ hồi) Gọi lâu la bảo đem ngựa buộc vào gốc cây dương xanh.
♦ (Động) Hệ niệm nhớ nghĩ luôn. ◇Tam quốc diễn nghĩa : Thân tuy tại Trác tả hữu, tâm thật hệ niệm Điêu Thuyền , (Đệ bát hồi) Thân tuy đứng hầu bên (Đổng) Trác, mà lòng thực chỉ tơ tưởng Điêu Thuyền.
♦ (Động) Liên lạc, sự gì có can thiệp cả hai bên gọi là quan hệ , để cho vật này thuộc với vật kia cũng gọi là hệ. ◎Như: Dịch Kinh Hệ từ nghĩa là những lời giải ở dưới các quẻ trong kinh vậy.
♦ (Động) Treo. ◇Luận Ngữ : Ngô khởi bào qua dã tai, yên năng hệ nhi bất thực? Ta đâu phải là trái bầu khô người ta treo mà không ăn được ư? (ý nói có tài mà không được dùng).
1. [聯繫] liên hệ 2. [赤繩繫足] xích thằng hệ túc