Bộ 123 羊 dương [4, 10] U+7F94
32660.gif
Show stroke order cao
 gāo
♦ (Danh) Con cừu con.
♦ (Danh) Sinh vật còn non, còn nhỏ. ◎Như: lộc cao 鹿 hươu non. ◇Thủy hử truyện : Chánh như mãnh hổ đạm dương cao (Đệ tam thập tam hồi) Thật như là mãnh hổ ngoạm cừu non.
♦ (Hình) Non, con. ◎Như: mê đồ cao dương cừu non lạc đường.
♦ (Hình) Làm bằng da cừu đen. ◇Luận Ngữ : Truy y cao cừu (Hương đảng ) Áo thâm bằng da cừu đen.