Bộ 123 羊 dương [7, 13] U+7FA8
羨
tiện, diên羡
![]()
xiàn,
![]()
yí,
![]()
yán
♦ § Cũng viết là
羡.
♦ (Động) Tham muốn, ham thích. ◎Như:
tiện mộ 羨慕 ái mộ, ngưỡng mộ. ◇Liêu trai chí dị
聊齋志異:
Bất tiện quý quan 不羨貴官 (Phiên Phiên
翩翩) Không chuộng quan sang.
♦ (Động) Vượt hơn, siêu quá. ◇Sử Kí
史記:
Công tiện ư Ngũ đế 功羨於五帝 (Tư Mã Tương Như truyện
司馬相如傳) Công vượt hơn Ngũ đế.
♦ (Động) Mất, táng thất. ◇Hoài Nam Tử
淮南子:
Vô thiên hạ bất khuy kì tính, hữu thiên hạ bất tiện kì hòa 無天下不虧其性,
有天下不羨其和 (Tinh thần huấn
精神訓) Không có thiên hạ cũng không giảm thiểu bổn tính của mình, có thiên hạ cũng không đánh mất thuận hợp của mình.
♦ (Hình) Dư thừa, đầy, phong dụ. ◎Như:
tiện dư 羨餘 tiền thuế thu dư.
♦ (Hình) Tà, bất chính. ◇Dương Hùng
揚雄:
Tiện vu vi, khắc phục khả dĩ vi nghi 羨于微,
克復可以為儀 (Thái huyền
太玄, Tiện
羡) Không ngay thẳng ở chỗ nhỏ, khắc phục được có thể lấy làm khuôn phép.
♦ (Hình) Dài.
♦ (Danh) Chỗ thừa, thặng dư. ◎Như:
dĩ tiện bổ bất túc 以羨補不足 lấy chỗ thừa bù chỗ thiếu. ◇Mạnh Tử
孟子:
Dĩ tiện bổ bất túc, tắc nông hữu dư túc, nữ hữu dư bố 以羡補不足,
則農有餘粟,
女有餘布 (Đằng Văn Công hạ
滕文公下).
♦ (Danh) Đường viền ngọc bích. ◇
蔡絛:
Bạch bích đại doanh xích, lũ văn thậm mĩ, nhi bích tiện ngoại phục khởi phi vân, hành long mã 白璧大盈赤,
縷文甚美,
而璧羨外復起飛雲,
行龍馬 (Thiết vi san tùng đàm
鐵圍山叢談, Quyển nhất).
♦ (Danh) Họ
Tiện.
♦ Một âm là là
diên. (Động) Yêu thỉnh. § Thông
diên 延.
♦ (Danh) Mộ đạo (lối đi trước mả hay nhà mồ). § Thông
diên 埏.
1.
[贊羨] tán tiện 2.
[羨慕] tiện mộ 3.
[稱羨] xưng tiện