Bộ 128 耳 nhĩ [11, 17] U+806F
32879.svg
Show stroke order liên
 lián
♦ (Động) Liền nối, tiếp tục. § Thông liên .
♦ (Động) Họp, kết hợp. ◎Như: liên minh kết hợp làm đồng minh hỗ trợ nhau, liên nhân thông gia.
♦ (Danh) Câu đối. ◎Như: doanh liên câu đối dán cột. ◇Nguyễn Du : Xuân liên đãi tuế trừ (Tây Hà dịch 西) Câu đối xuân chờ hết năm cũ.
♦ (Danh) Lượng từ: đơn vị phiếu khoán.
♦ (Danh) Họ Liên.
1. [大不列顛與北愛爾蘭聯] đại bất liệt điên dữ bắc ái nhĩ lan 2. [珠聯璧合] châu liên bích hợp 3. [頷聯] hạm liên 4. [互聯網] hỗ liên võng 5. [聯繫] liên hệ 6. [聯盟] liên minh 7. [聯翩] liên phiên 8. [聯賽] liên tái 9. [聯想] liên tưởng 10. [蘇聯] tô liên