Your browser does not support the audio tag HTML5.
Bộ 128 耳 nhĩ [11, 17] U+806F
聯
liên
联
lián
♦ (Động) Liền nối, tiếp tục. § Thông
liên
連
.
♦ (Động) Họp, kết hợp. ◎Như:
liên minh
聯
盟
kết hợp làm đồng minh hỗ trợ nhau,
liên nhân
聯
姻
thông gia.
♦ (Danh) Câu đối. ◎Như:
doanh liên
楹
聯
câu đối dán cột. ◇Nguyễn Du
阮
攸
:
Xuân liên đãi tuế trừ
春
聯
待
歲
除
(Tây Hà dịch
西
河
驛
) Câu đối xuân chờ hết năm cũ.
♦ (Danh) Lượng từ: đơn vị phiếu khoán.
♦ (Danh) Họ
Liên
.
1
.
[大不列顛與北愛爾蘭聯] đại bất liệt điên dữ bắc ái nhĩ lan
2
.
[頸聯] cảnh liên
3
.
[珠聯璧合] châu liên bích hợp
4
.
[頷聯] hạm liên
5
.
[互聯網] hỗ liên võng
6
.
[聯繫] liên hệ
7
.
[聯盟] liên minh
8
.
[聯翩] liên phiên
9
.
[聯賽] liên tái
10
.
[聯想] liên tưởng
11
.
[蘇聯] tô liên
§