Bộ 130 肉 nhục [5, 9] U+80E5
32997.svg
Show stroke order
 xū,  xǔ
♦ (Danh) Ngày xưa chỉ chức quan coi việc bắt giặc cướp. Sau chỉ chức quan nhỏ. ◎Như: tư lại thơ lại. ◇Bạch Cư Dị : Tạc nhật lí tư phương đáo môn (Đỗ Lăng tẩu ) Hôm qua viên lại làng vừa mới đến cửa.
♦ (Danh) Họ .
♦ (Động) Chờ, đợi. ◎Như: thiểu tư đợi một chút, tư mệnh đợi mệnh lệnh.
♦ (Động) Coi xét, thị sát. ◇Thi Kinh : Vu tư tư nguyên (Đại nhã , Công lưu ) Coi xét cánh đồng để định chỗ cho dân ở.
♦ (Phó) Lẫn nhau, hỗ tương. ◇Thi Kinh : Huynh đệ hôn nhân, Vô tư viễn hĩ , (Tiểu nhã , Giác cung ) Anh em thân thích nội ngoại, Không nên xa cách nhau.
♦ (Phó) Đều. ◎Như: tư khả đều khá. ◇Thi Kinh : Nhĩ chi giáo hĩ, Dân tư hiệu hĩ , (Tiểu nhã , Giác cung ) Ngài dạy bảo thế nào, Thì dân đều bắt chước theo như vậy.
♦ (Trợ) Đặt cuối câu: biểu thị ngữ khí. ◇Thi Kinh : Quân tử lạc tư, Vạn bang chi bình , (Tiểu nhã , Thường lệ ) Chư hầu vui mừng thay, (Vì) muôn nước được sự che chở.