Bộ 130 肉 nhục [8, 12] U+814A
33098.gif
Show stroke order tịch, lạp
腊, 臘  là,  xī
♦ (Danh) Thịt, cá khô. ◎Như: tịch ngư cá khô.
♦ (Động) Phơi khô, hong khô. ◇Liễu Tông Nguyên : Nhiên đắc nhi tịch chi dĩ vi nhị (Bộ xà giả thuyết ) Nhưng bắt được (rắn này) đem phơi khô làm thuốc.
♦ § Giản thể của chữ .







§