Bộ 130 肉 nhục [12, 16] U+81A8
33192.gif
Show stroke order bành
 péng,  pèng
♦ (Động) Lớn lên, to ra, tăng trưởng. ◎Như: thế lực bành trướng . § Bành trướng cũng viết là , , . ◇Liêu trai chí dị : Phúc bành bành nhi dĩ vi bệnh dã (Chân Định nữ ) Bụng phình lên nên cho là có bệnh.
♦ (Hình) Bành hanh phình to, trương phềnh.