Bộ 130 肉 nhục [12, 16] U+81A8
膨
bành![]()
péng,
![]()
pèng
♦ (Động) Lớn lên, to ra, tăng trưởng. ◎Như:
thế lực bành trướng 勢力膨脹. §
Bành trướng cũng viết là
膨脹,
膨張,
彭漲. ◇Liêu trai chí dị
聊齋志異:
Phúc bành bành nhi dĩ vi bệnh dã 腹膨膨而以為病也 (Chân Định nữ
真定女) Bụng phình lên nên cho là có bệnh.
♦ (Hình)
Bành hanh 膨脝 phình to, trương phềnh.