Bộ 140 艸 thảo [3, 7] U+828B
33419.svg
Show stroke order dụ, hu, vu
 yù,  hū,  xū,  yǔ,  yú
♦ (Danh) Khoai. § Tục gọi là dụ đầu . ◇Sử Kí : Kim tuế cơ dân bần, sĩ tốt thực dụ thục , (Hạng Vũ bổn kỉ ) Nay mùa mất dân nghèo, quân lính ăn khoai ăn đỗ. § Ta quen đọc là vu.
♦ Một âm là hu. (Hình) To lớn.