Bộ 140 艸 thảo [5, 9] U+8302
33538.svg
Show stroke order mậu
 mào
♦ (Hình) Tốt tươi, um tùm. ◎Như: trúc bao tùng mậu tùng trúc tốt tươi.
♦ (Hình) Thịnh vượng, tốt đẹp. ◎Như: mậu tài tài giỏi.
♦ (Danh) Họ Mậu.