Bộ 140 艸 thảo [5, 9] U+8305
33541.svg
Show stroke order mao
 máo
♦ (Danh) Cỏ tranh, lá dùng lợp nhà, rễ dùng làm thuốc và đánh dây. ◇Nguyễn Du : Nhất đái mao tì dương liễu trung (Nhiếp Khẩu đạo trung ) Một dãy nhà tranh trong hàng dương liễu.
♦ (Danh) Rơm rác, nói ví cảnh nhà quê. ◎Như: thảo mao hạ sĩ kẻ sĩ hèn ở nhà quê.
♦ (Danh) Họ Mao. ◎Như: Đời nhà Hán có Mao Doanh và hai em là Chung, Cố tới ở núi Cú Khúc , gọi là tam mao quân . Vì thế núi này có tên là Mao sơn .
1. [白茅] bạch mao 2. [香茅] hương mao