Bộ 140 艸 thảo [6, 10] U+8328
33576.svg
Show stroke order tì, từ
 cí
♦ (Động) Lợp nhà bằng cỏ tranh, lau, sậy. ◇Tân Đường Thư : Dĩ trúc mao tì ốc (Tống Cảnh truyện ) Lấy tre và cỏ tranh lợp nhà.
♦ (Động) Lấp đầy, chất chứa. ◇Hoài Nam Tử : Tì kì sở quyết nhi cao chi (Thái tộc ) Lấp đất đầy chỗ vỡ nước ấy cho cao lên.
♦ (Danh) Mái nhà lợp bằng tranh, lau, sậy. ◇Văn tuyển : Sanh ư cùng hạng chi trung, trưởng ư bồng tì chi hạ , (Vương , Thánh chủ đắc hiền thần tụng ) Sinh ra ở trong ngõ hẻm, lớn lên dưới mái nhà lợp cỏ bồng cỏ tranh.
♦ (Danh) Tên xưa của cỏ tật lê , thứ cỏ có gai.
♦ (Danh) Họ .
♦ (Danh) § Xem tì cô .
1. [茨菰] tì cô