Bộ 140 艸 thảo [6, 10] U+8354
33620.svg
Show stroke order lệ
 lì
♦ (Danh) Cỏ lệ, tức mã lận , lá dùng để chế tạo giấy, rễ làm bàn chải, hạt làm thuốc cầm máu.
♦ (Danh) § Xem lệ chi .
1. [薜荔] bệ lệ 2. [荔枝] lệ chi