Bộ 140 艸 thảo [9, 13] U+845A
葚
thậm, thầm![]()
shèn,
![]()
rèn
♦ (Danh) Quả dâu (tên khoa học: Morus australis). § Ghi chú: Có khi đọc là
thầm. ◇Thi Kinh
詩經:
Hu ta cưu hề, Vô thực tang thầm 于嗟鳩兮,
無食桑葚 (Vệ phong
衛風, Manh
氓) Than ôi, chim cưu kia, Đừng ăn trái dâu.