Bộ 140 艸 thảo [13, 17] U+859B
34203.svg
Show stroke order tiết
 xuē,  xiē
♦ (Danh) Cỏ tiết (Artemisia absinthium).
♦ (Danh) Nước Tiết , một nước nhỏ ngày xưa, nay thuộc địa phận tỉnh Sơn Đông .
♦ (Danh) Họ Tiết. ◎Như: Tiết Nhân Quý .