Bộ 140 艸 thảo [13, 17] U+859C
薜
bệ![]()
bì,
![]()
bò,
![]()
bó,
![]()
bài,
![]()
pì
♦ (Danh) § Xem
bệ lệ 薜荔.
♦ (Danh) § Xem
bệ la 薜羅.
♦ Một âm là
phách. (Danh) Một loại cây dùng làm thuốc.
♦ (Danh) Cây gai núi.
♦ (Động) Bẻ, tách, vỡ. § Thông
phách 劈.
1.
[薜羅] bệ la 2.
[薜荔] bệ lệ