Bộ 140 艸 thảo [13, 17] U+85A6
34214.svg
Show stroke order tiến
 jiàn
♦ (Danh) Cỏ, rơm cho súc vật ăn.
♦ (Danh) Bụi cỏ sầm uất.
♦ (Danh) Chiếu cói, đệm rơm. ◇Liêu trai chí dị : Nại thất vô trường vật, duy ư tiến để đắc tiền tam bách , (Ưng hổ thần ) Khốn nỗi trong phòng không có vật gì đáng giá, chỉ có ở dưới chiếu được ba trăm tiền.
♦ (Danh) Phẩm vật dâng tế.
♦ (Động) Lót, đệm. ◇Tấn Thư : (Diêu) Trường nãi quật Phù Kiên thi, tiên thát vô số, lỏa bác y thường, tiến chi dĩ cức, khảm thổ nhi mai chi , , , , (Diêu Trường truyện ).
♦ (Động) Bao, bọc. ◇Tuân Duyệt : Tác thừa dư giá liễn, gia họa tú nhân phùng, hoàng kim đồ; vi nhứ tiến luân 輿, , ; (Hán kỉ , Tuyên Đế kỉ nhất ).
♦ (Động) Dâng, cúng. ◎Như: tiến tân dâng cúng của mới. ◇Luận Ngữ : Quân tứ tinh, tất thục nhi tiến chi , (Hương đảng ) Vua ban thịt tươi thì cho nấu chín, cúng tổ tiên (rồi mới ăn).
♦ (Động) Tiến cử, giới thiệu. ◎Như: tiến hiền tiến cử người hiền tài.
♦ (Động) Thỉnh hòa thượng, đạo sĩ đọc kinh bái sám làm lễ siêu độ vong linh.
♦ (Động) Bày ra. ◇Diệp Thích : Quân tiến hổ bì đạo bàng, phần nhục chử quỳ thái, hạo ca túng ẩm, phất vi thị , , , (Mao Tích Phu mộ chí minh ).
♦ (Động) Cầm, giơ lên.
♦ (Phó) Nhiều lần, trùng phức. ◇Thi Kinh : Tiên giáng tang loạn, Cơ cận tiến trăn , (Đại nhã , Vân hán ) Trời gieo loạn lạc, Đói kém đến dồn dập.
1. [推薦] thôi tiến