Bộ 140 艸 thảo [15, 19] U+85E5
34277.svg
Show stroke order dược
 yào,  yuè,  shuò,  luè
♦ (Danh) Thuốc. ◎Như: tây dược 西 thuốc tây, thảo dược thuốc dùng cây cỏ chế thành.
♦ (Danh) Thuốc nổ. ◎Như: tạc dược thuốc nổ, hỏa dược thuốc nổ.
♦ (Danh) Bờ giậu, hàng rào. ◎Như: dược lan lan can bờ giậu.
♦ (Danh) Tên gọi tắt của thược dược hoa thược dược.
♦ (Danh) Họ Dược.
♦ (Danh) § Xem dược xoa hay dạ xoa (tiếng Phạn "yakkha").
♦ (Động) Chữa trị. ◇Liêu trai chí dị : Diên y dược chi (Cổ nhi ) Mời thầy thuốc chữa trị.
♦ (Động) Dùng thuốc độc trừ diệt. ◎Như: dược lão thử đánh bả chuột.
1. [安眠藥] an miên dược 2. [不死藥] bất tử dược 3. [補藥] bổ dược 4. [救藥] cứu dược 5. [狂藥] cuồng dược 6. [藥叉] dược xoa 7. [妙藥] diệu dược 8. [劇藥] kịch dược 9. [良藥苦口] lương dược khổ khẩu 10. [仰藥] ngưỡng dược 11. [芍藥] thược dược 12. [勿藥] vật dược 13. [勿藥有喜] vật dược hữu hỉ