Bộ 140 艸 thảo [16, 20] U+85F9
34297.svg
Show stroke order ái
 ǎi
♦ (Hình) Sum suê, rậm rạp, mậu thịnh.
♦ (Hình) Tốt đẹp, hòa nhã. ◎Như: hòa ái khả thân hòa nhã thân thiết.
♦ (Danh) Khí mây. § Thông ái .
♦ (Động) Che phủ, bao trùm. ◇Nhan Diên Chi : Lưu vân ái thanh khuyết, Hạo nguyệt giám đan cung , (Trực đông cung đáp Trịnh thượng thư ) Mây trôi che cửa khuyết xanh, Trăng sáng soi cung son.