Bộ 142 虫 trùng [5, 11] U+86CB
34507.svg
Show stroke order đản
 dàn
♦ (Danh) Trứng các loài chim, loài bò sát. § Tục dùng như chữ noãn . ◎Như: kê đản trứng gà, xà đản trứng rắn, hạ đản đẻ trứng.
♦ (Danh) Lượng từ: cục, viên, hòn, vật gì có hình như trái trứng. ◎Như: thạch đản hòn đá, lư phẩn đản cục phân lừa.
♦ (Danh) Tiếng để nhục mạ, khinh chê. ◎Như: xuẩn đản đồ ngu xuẩn, bổn đản đồ ngu, hồ đồ đản thứ hồ đồ.
♦ (Danh) § Thông đản .
1. [蛋白質] đản bạch chất 2. [蛋糕] đản cao